Mẫu TK01 – Tờ khai đăng ký hộ chiếu

Mẫu TK01 Tờ khai đăng ký hộ chiếu là một biểu mẫu hoặc tài liệu mà mọi người cần điền thông tin cá nhân và thông tin liên quan để đăng ký xin cấp, làm mới hoặc cập nhật hộ chiếu. Tờ khai đăng ký hộ chiếu thường được yêu cầu làm trước khi nộp hồ sơ xin hộ chiếu cho cơ quan chính phủ hoặc tổ chức có thẩm quyền. Dưới đây ACC xin cung cấp một số thông tin liên quan kèm theo.

Mẫu TK01 – Tờ khai cấp hộ chiếu phổ thông trong nước

1. Hộ chiếu là gì? Hộ chiếu có bao nhiêu loại?

Hộ chiếu là một giấy tờ do chính phủ cấp cho công dân của mình, xác nhận danh tính và quốc tịch của người giữ hộ chiếu, chủ yếu cho mục đích đi lại quốc tế.

Có hai loại hộ chiếu phổ biến tại Việt Nam:

Hộ chiếu phổ thông: Dành cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên, có thể lựa chọn cấp hộ chiếu không gắn chíp hoặc hộ chiếu có gắn chíp.
Hộ chiếu công vụ: Dành cho các quan chức cấp cao của nhà nước được cử hoặc cho phép ra nước ngoài để thực hiện nhiệm vụ công tác.

2. Mẫu tờ khai đăng ký hộ chiếu

2.1 Mẫu tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước

Mẫu TK01 Ban hành kèm theo Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ Công an

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
 

TỜ KHAI

(Dùng cho công dân Việt Nam đề nghị cấp
hộ chiếu phổ thông ở trong nước)(1)

 

Ảnh
(2)

Họ và tên (chữ in hoa)…………………… …………………….. 2. Giới tính: Nam □ Nữ □

Sinh ngày…… tháng…… năm………… Nơi sinh (tỉnh, thành phố)………………………..

Số ĐDCN/CMND                                         Ngày cấp…../…../…….

Dân tộc……………… Tôn giáo………………… Số điện thoại…………………………

Địa chỉ đăng ký thường trú ……… ………………… …………………………… ………………

Địa chỉ đăng ký tạm trú …… …… ……… ……… ……………… ……… ……… ………… …….

Nghề nghiệp…………………… Tên và địa chỉ cơ quan (nếu có)……………………..

Cha: họ và tên ……………………………….……………… sinh ngày ……/……/…………

Mẹ: họ và tên ……………………………………………………. sinh ngày ……/……/…………

Vợ /chồng: họ và tên …………………………………………… sinh ngày ……/……/…………

Hộ chiếu phổ thông lần gần nhất (nếu có) số ……………. cấp ngày ……/……/…….……

Nội dung đề nghị(4)……………………………………………

Cấp hộ chiếu có gắn chíp điện tử

Cấp hộ chiếu không gắn chíp điện tử

Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật.

Xác nhận của Trưởng Công an phường, xã, thị trấn(5)

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

……, ngày…. tháng…. năm….

Người đề nghị (6)

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Ảnh
(2)
Chú thích:

(1) Người đề nghị điền đầy đủ thông tin ghi trong mẫu, không được thêm bớt.

(2) Ảnh mới chụp không quá 06 tháng, cỡ 4cm x 6cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng.

(3) Điền số định danh cá nhân, số Thẻ căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân.

(4) Ghi cụ thể: Đề nghị cấp hộ chiếu lần đầu hoặc từ lần thứ hai; đề nghị khác nếu có (ghi rõ lý do). Trường hợp đề nghị cấp hộ chiếu có (hoặc không) gắn chíp điện tử thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng.

(5) Áp dụng đối với người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi, người chưa đủ 14 tuổi. Trưởng Công an phường, xã, thị trấn nơi thường trú hoặc tạm trú xác nhận về thông tin điền trong tờ khai và ảnh dán trong tờ khai là của một người; đóng dấu giáp lai vào ảnh dán ở khung phía trên của tờ khai.

(6) Đối với người mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi, người chưa đủ 14 tuổi thì người đại diện hợp pháp ký thay.

Tải: Mau-to-khai-lam-ho-chieu-TK01

2.2 Mẫu tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài

Mẫu TK02 Ban hành kèm theo Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ Công an

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

TỜ KHAI

(Dùng cho công dân Việt Nam đề nghị cấp
hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài)(1)

Họ và tên (chữ in hoa)………………………………………….. 2. Giới tính: Nam □   Nữ □

Sinh ngày…… tháng…… năm………… Nơi sinh (tỉnh, thành phố)………………………..

Dân tộc……………… 6. Tôn giáo………………… 7. Số điện thoại…………………………

Địa chỉ cư trú ở nước ngoài ………………………………………………………

Địa chỉ thường trú ở trong nước trước khi xuất cảnh ……………………………………………

Nghề nghiệp…………………… 

Tên và địa chỉ cơ quan (nếu có)………………………………………………………………

Cha: họ và tên ……………………………….……………… sinh ngày ……/……/…………

Mẹ: họ và tên ……………………………………………………. sinh ngày ……/……/…………

Vợ /chồng: họ và tên …………………………………………… sinh ngày ……/……/…………

Họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thân nhân ở Việt Nam (nếu có)……………………………………………

Xuất cảnh Việt Nam ngày ……/……/………. qua cửa khẩu ………………………………..

Hộ chiếu phổ thông lần gần nhất (nếu có) số ……………. cấp ngày ……/……/…….……

Nội dung đề nghị(4)………………………………………………………………………………

Cấp hộ chiếu có gắn chíp điện tử     Cấp hộ chiếu không gắn chíp điện tử  

Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật.

  Làm tại……..…… ngày…. tháng…. năm….

Người đề nghị(5)

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 




Ảnh
(2)


Chú thích:

(1) Người đề nghị điền đầy đủ thông tin ghi trong mẫu, không được thêm bớt.

(2) Ảnh mới chụp không quá 06 tháng, cỡ 4cm x 6cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng.

(3) Điền số định danh cá nhân, số Thẻ căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân.

(4) Ghi cụ thể: Đề nghị cấp hộ chiếu lần đầu hoặc từ lần thứ hai; đề nghị khác nếu có (ghi rõ lý do). Trường hợp đề nghị cấp hộ chiếu có (hoặc không) gắn chíp điện tử thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng.

(5) Đối với người mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi, người chưa đủ 14 tuổi thì người đại diện hợp pháp ký thay.

 Tải: Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài

2.3 Mẫu tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài dành cho người từ 14 tuổi trở lên

Mẫu TK02 Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2023/TT-BCA ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Bộ Công an

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

TỜ KHAI

Đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài dành cho người từ 14 tuổi trở lên

Ảnh (1)

Họ ………………… Chữ đệm và tên ……………… Giới tính: Nam □ Nữ □

Sinh ngày ….. tháng ….. năm ……. Nơi sinh (tỉnh, thành phố) ……………

Số CCCD/CMND:

Dân tộc ………………Tôn giáo …………………..Số điện thoại ……………………

Địa chỉ cư trú ở nước ngoài ……………………………………………………………………..

Địa chỉ đăng ký thường trú ở trong nước trước khi xuất cảnh………………………..

Nghề nghiệp ………………….. Tên và địa chỉ cơ quan (nếu có) …………………..

Cha: họ và tên …………… sinh ngày …./…/….

Mẹ: họ và tên ……………………… sinh ngày …./…/….

Vợ /chồng: họ và tên ………………. sinh ngày …./…/….

Họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thân nhân ở Việt Nam (nếu có) ………………………….

Xuất cảnh Việt Nam ngày ……/……/……… qua cửa khẩu…………………………………..

Hộ chiếu phổ thông lần gần nhất (nếu có) số ……………………… cấp ngày …./…/….

Nội dung đề nghị (5) ……………………………………………………………………………………

Cấp hộ chiếu có gắn chíp điện tử □ Cấp hộ chiếu không gắn chíp điện tử □

 

  Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật./.
……… , ngày … tháng ….. năm .…
Người đề nghị(6)
(Ký, ghi rõ họ và tên)

 

Ảnh (1) Chú thích:

(1) Ảnh mới chụp không quá 06 tháng cỡ 4cm x 6cm, mặt nhìn thẳng đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng.

(2) Họ, chữ đệm và tên viết bằng chữ in hoa.

(3) Nếu sinh ra ở nước ngoài thì ghi tên quốc gia.

(4) Ghi số điện thoại liên lạc ở nước ngoài

(5) Ghi cụ thể: Đề nghị cấp hộ chiếu lần đầu hoặc từ lần thứ hai; đề nghị khác nếu có (ghi rõ lý do). Trường hợp đề nghị cấp hộ chiếu có (hoặc không) gắn chíp điện tử thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng.

(6) Đối với người mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi thì người đại diện hợp pháp khai và ký thay.

 Tải: Mau-to-khai-de-nghi-cap-ho-chieu-pho-thong-o-nuoc-ngoai-danh-cho-nguoi-tu-14-tuoi-tro-len

2.4 Mẫu tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài dành cho người chưa đủ 14 tuổi

Mẫu TK02a Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2023/TT-BCA ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Bộ Công an

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

TỜ KHAI

Đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài dành cho người chưa đủ 14 tuổi

Ảnh (1)

Thông tin người đại diện hợp pháp:

Họ và tên(2) ………………………………………………………………………………………………..

Sinh ngày …….. tháng …….. năm ………….. 3. Giới tính: Nam □ Nữ □

Số CCCD/CMND, mã hộ chiếu:

Địa chỉ cư trú ở nước ngoài ………………………………………………………………….

Số điện thoại ……………………………………………………………………………………………..

Quan hệ với người chưa đủ 14 tuổi đề nghị cấp hộ chiếu: …………………………………..

Thông tin về người chưa đủ 14 tuổi đề nghị cấp hộ chiếu:

Họ ………………..…… Chữ đệm và tên ……………………  Giới tính: Nam □ Nữ □

Sinh ngày …… tháng …. năm ….. Nơi sinh (tỉnh, thành phố) …………………………

Số định danh cá nhân (nếu có)

Quốc tịch ……………….. Dân tộc …………………… Tôn giáo ……………………….

Địa chỉ cư trú ở nước ngoài ………………………………………………..

Địa chỉ đăng ký thường trú tại Việt Nam (nếu có)………………………………………..

Cha: họ và tên ……………………………………… sinh ngày …./…/….

Mẹ: họ và tên …………………………………………… sinh ngày …./…/….

Hộ chiếu phổ thông lần gần nhất (nếu có) số ……………………… cấp ngày …./…/….

Nội dung đề nghị ……………………………………………………………………………………

  Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật./.
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Ảnh (1) Chú thích:

(1) Ảnh của người đề nghị cấp hộ chiếu, mới chụp không quá 06 tháng, cỡ 4cm x 6cm, mặt nhìn thẳng đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng.

(2) Họ, chữ đệm và tên viết bằng chữ in hoa.

(3) Nếu sinh ra ở nước ngoài thì ghi tên quốc gia.

(4) Ghi cụ thể: cấp hộ chiếu lần đầu hoặc cấp lại hộ chiếu; đề nghị khác nếu có (ghi rõ lý do).

 Tải: Mau-to-khai-de-nghi-cap-ho-chieu-pho-thong-o-nuoc-ngoai-danh-cho-nguoi-chua-du-14-tuoi

3. Hướng dẫn khai Tờ khai điện tử cấp hộ chiếu

Để điền Tờ khai điện tử cấp hộ chiếu, người dân truy cập website https://hochieu.xuatnhapcanh.gov.vn của Cục Quản lý xuất nhập cảnh – Bộ Công An.

Tại Tờ khai điện tử cấp hộ chiếu, cách khai như sau (những mục có dấu * đỏ bắt buộc phải điền đầy đủ, các mục khác có thể khai hoặc không):

Họ và tên: Điền đầy đủ như trong Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;

Giới tính: Chọn Nam hoặc Nữ;

Sinh ngày: Có thể chọn điền đầy đủ ngày, tháng, năm sinh; Chỉ có tháng, năm sinh hoặc chỉ có năm sinh. Khai theo thẻ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;

Nơi sinh: Khai theo Giấy khai sinh.

Giấy CMND/thẻ CCCD số: Ghi theo 9 số hoặc 12 số trên thẻ; Ngày cấp ghi trên mặt sau thẻ. Nơi cấp theo thông tin ở mặt sau thẻ.

Dân tộc; Tôn giáo; Số điện thoại: Khai chính xác theo thực tế;

Địa chỉ thường trú: Ghi theo Sổ hộ khẩu;

Địa chỉ tạm trú: Ghi theo Sổ tạm trú;

Nghề nghiệp; Tên và địa chỉ cơ quan: Khai theo thực tế;

Họ tên Cha, Ngày sinh, Họ tên mẹ, Ngày sinh, Họ tên Vợ/chồng, Ngày sinh: Khai theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân người đó;

Hộ chiếu PT được cấp lần gần nhất: Nếu trước đây đã từng cấp hộ chiếu thì nhập số hộ chiếu cũ vào ô này, điền ngày cấp;

Nội dung đề nghị: 

  • Cấp hộ chiếu lần đầu;
  • Cấp lại hộ chiếu do hộ chiếu cũ hết hạn;
  • Cấp lại hộ chiếu do bị hư hỏng;
  • Cấp lại hộ chiếu do bị mất;
  • Cấp lại hộ chiếu do hộ chiếu cũ sắp hết hạn;
  • Cấp lại hộ chiếu do hộ chiếu cũ hết trang;
  • Sửa đổi, bổ sung thông tin trong hộ chiếu;
  • Đề nghị khác.
  • Cơ quan tiếp nhận: Chọn nơi nộp hồ sơ, khi chọn cơ quan tiếp nhận thì phần địa chỉ nộp hồ sơ sẽ tự động trả về địa chỉ đến nộp hồ sơ sau này.

Lưu ý: Phải chọn cơ quan tiếp nhận theo đúng thẩm quyền như sau:

Cấp hộ chiếu lần đầu:

Trường hợp chưa có Thẻ căn cước công dân thì phải nộp hồ sơ tại Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi thường trú hoặc tạm trú.

Trường hợp có Thẻ căn cước công dân thì nộp hồ sơ tại Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi thuận lợi.

* Những trường hợp đề nghị cấp hộ chiếu lần đầu, nếu nộp hồ sơ tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an (trụ sở: số 44 – 46 phố Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, TP. Hà Nội hoặc số 333 – 335 – 337 Nguyễn Trãi, quận 1, TP. Hồ Chí Minh) thì phải có các giấy tờ sau:

  • Có giấy giới thiệu hoặc đề nghị của bệnh viện về việc ra nước ngoài để khám, chữa bệnh;
  • Có căn cứ xác định thân nhân ở nước ngoài bị tai nạn, bệnh tật, bị chết;
  • Có văn bản đề nghị của cơ quan trực tiếp quản lý đối với cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức trong lực lượng vũ trang, người làm việc trong tổ chức cơ yếu;

Vì lý do nhân đạo, khẩn cấp khác do người đứng đầu Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an quyết định.

Cấp hộ chiếu lần 2 trở đi

Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thảnh phố trực thuộc Trung ương nơi thuận lợi.

Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an (trụ sở: số 44 – 46 phố Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, TP. Hà Nội hoặc số 333 – 335 – 337 Nguyễn Trãi, quận 1, TP. Hồ Chí Minh).

4. Cách thức thực hiện nộp Mẫu TK01

Cách thức thực hiện nộp Mẫu TK01

Cách thức thực hiện theo quy định như sau:

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 08 Ngày làm việc Phí: 160000 Đồng

Phí: 200000 Đồng

nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh (có thể khai tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước qua các cổng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trước khi đến nộp hồ sơ trực tuyến).
Trực tuyến 08 Ngày làm việc Phí: 160000 Đồng

Phí: 200000 Đồng

nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công Bộ Công an.
Dịch vụ bưu chính 08 Ngày làm việc Phí: 160000 Đồng

Phí: 200000 Đồng

nộp bổ sung hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích theo thông báo của Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh trên Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công Bộ Công an (nếu có).

 

Hy vọng với những thông tin ACC đã cung cấp sẽ giúp bạn giải đáp được những thắc mắc về vấn đề trên. Nếu bạn cần hỗ trợ hãy đừng ngần ngại mà liên hệ với Công ty Kế toán Kiểm toán Thuế ACC, để được chúng tôi hỗ trợ nhanh chóng. ACC cam kết sẽ giúp bạn có trải nghiệm tốt nhất về các dịch vụ mà mình cung cấp đến khách hàng. Chúng tôi luôn đồng hành pháp lý cùng bạn

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *