Thương nhân khi tham gia các hoạt động sản xuất, kinh doanh cần lưu tâm đến ngành nghề kinh doanh của mình có phải ngành nghề kinh doanh có điều kiện không, bởi đối với những ngành nghề này, thương nhân chỉ được phép kinh doanh khi có giấy phép kinh doanh tương ứng. Kế toán Kiểm toán Thuế ACC giới thiệu đến bạn Tổng hợp ngành nghề phải có giấy phép kinh doanh để tìm hiểu và ứng dụng.

1. Ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là gì?
Theo Khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư 2020, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là những lĩnh vực mà cá nhân, tổ chức khi muốn hoạt động phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định pháp luật. Đồng thời, họ phải xin giấy phép con hoặc hoàn thành các thủ tục pháp lý trước khi chính thức đi vào hoạt động.
Mục đích của quy định này là nhằm đảm bảo an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe cộng đồng và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của các bên liên quan.
Đặc điểm của ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện:
- Phải đáp ứng điều kiện luật định: Doanh nghiệp phải tuân thủ các tiêu chuẩn cụ thể như vốn pháp định, chứng chỉ hành nghề, điều kiện an toàn lao động, bảo vệ môi trường…
- Phải có giấy phép con: Ngoài giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp cần có các giấy phép hoặc chứng nhận hợp lệ theo từng ngành nghề.
- Được kiểm soát chặt chẽ: Nhà nước quản lý các ngành này để đảm bảo chất lượng dịch vụ, bảo vệ lợi ích công cộng và tránh các rủi ro có thể phát sinh.
2. Điều kiện kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Theo quy định tại khoản 5, 6 Điều 7 của Luật Đầu tư 2020, một số ngành, nghề kinh doanh phải đáp ứng các điều kiện nhất định để đảm bảo phù hợp với lợi ích công cộng, an ninh quốc gia, trật tự xã hội, đạo đức, sức khỏe cộng đồng và môi trường. Điều kiện kinh doanh bao gồm hai nội dung chính như sau:
2.1. Phải có giấy phép kinh doanh
Để chính thức đi vào hoạt động hợp pháp, cá nhân hoặc doanh nghiệp cần phải có giấy phép kinh doanh hoặc các loại giấy tờ chứng minh đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật. Các loại giấy tờ này có thể bao gồm:
- Giấy phép kinh doanh: Áp dụng đối với các ngành nghề yêu cầu giấy phép riêng như kinh doanh xăng dầu, kinh doanh vận tải, kinh doanh bảo hiểm…
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động: Được cấp khi doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí cụ thể, ví dụ:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm (dành cho cơ sở kinh doanh thực phẩm).
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (áp dụng cho ngành nghề kinh doanh dịch vụ bảo vệ, cầm đồ…).
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháy (áp dụng cho nhà hàng, khách sạn, trung tâm thương mại…).
- Chứng chỉ hành nghề: Một số ngành yêu cầu cá nhân hoặc tổ chức có chứng chỉ hành nghề, chẳng hạn như:
- Chứng chỉ hành nghề luật sư.
- Chứng chỉ hành nghề công chứng.
- Chứng chỉ hành nghề kế toán, kiểm toán.
- Văn bản chấp thuận, xác nhận của cơ quan có thẩm quyền: Một số ngành nghề cần có sự phê duyệt hoặc chấp thuận từ cơ quan nhà nước trước khi đi vào hoạt động, chẳng hạn như:
- Văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán.
- Giấy xác nhận đủ điều kiện hoạt động bưu chính từ Bộ Thông tin và Truyền thông.
2.2. Phải đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh
Ngoài việc có giấy phép kinh doanh, doanh nghiệp còn phải đáp ứng các điều kiện cụ thể khác tùy thuộc vào lĩnh vực hoạt động. Các điều kiện này thường liên quan đến yêu cầu kỹ thuật, an toàn, vệ sinh, môi trường… Cụ thể bao gồm:
- Đối tượng và phạm vi áp dụng: Xác định ngành nghề kinh doanh có điều kiện áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nào, phạm vi hoạt động ra sao.
- Hình thức áp dụng: Các điều kiện có thể áp dụng theo nhiều hình thức như cấp phép, chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản chấp thuận từ cơ quan có thẩm quyền.
- Nội dung điều kiện: Đưa ra các tiêu chuẩn cụ thể về nhân sự, kỹ thuật, quy trình, cơ sở vật chất, vốn pháp định… mà doanh nghiệp phải đáp ứng.
- Hồ sơ, thủ tục liên quan: Mỗi ngành nghề có bộ hồ sơ riêng để xin cấp phép, chứng nhận, bao gồm các tài liệu như đơn đề nghị, báo cáo tài chính, phương án kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực của doanh nghiệp.
- Cơ quan giải quyết: Tùy theo lĩnh vực, hồ sơ có thể được xử lý bởi các cơ quan như Bộ Công Thương, Bộ Y tế, Bộ Giao thông Vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan chuyên ngành tương ứng.
- Thời hạn có hiệu lực: Một số giấy phép kinh doanh có thời hạn nhất định và cần gia hạn theo quy định, ví dụ:
- Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế có thời hạn 10 năm.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ an ninh có thời hạn 5 năm.
Việc kinh doanh ngành, nghề có điều kiện đòi hỏi doanh nghiệp phải tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy phép hoạt động và điều kiện kinh doanh. Do đó, trước khi thành lập hoặc mở rộng hoạt động trong những lĩnh vực này, doanh nghiệp cần nghiên cứu kỹ các yêu cầu pháp lý, chuẩn bị đầy đủ hồ sơ và thực hiện đúng quy trình xin cấp phép. Điều này không chỉ giúp doanh nghiệp hoạt động hợp pháp mà còn tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển lâu dài.
>>> Tham khảo Giấy phép kinh doanh có phải là mã số thuế không? cùng ACC nhé!
3. Tổng hợp ngành nghề phải có giấy phép kinh doanh
Có 228 ngành nghề khi kinh doanh phải có giấy phép kinh doanh theo quy định tại Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020, cụ thể như sau:
STT | NGÀNH, NGHỀ |
1 | Sản xuất con dấu |
2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
5 | Kinh doanh súng bắn sơn |
6 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
7 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
8 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
9 | Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
10 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
11 | Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy |
12 | Hành nghề luật sư |
13 | Hành nghề công chứng |
14 | Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả |
15 | Hành nghề đấu giá tài sản |
16 | Hành nghề thừa phát lại |
17 | Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản |
18 | Kinh doanh dịch vụ kế toán |
19 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
20 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
21 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan |
22 | Kinh doanh hàng miễn thuế |
23 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
24 | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
25 | Kinh doanh chứng khoán |
26 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác |
27 | Kinh doanh bảo hiểm |
28 | Kinh doanh tái bảo hiểm |
29 | Môi giới bảo hiểm |
30 | Đại lý bảo hiểm |
31 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
32 | Kinh doanh xổ số |
33 | Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
34 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
35 | Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
36 | Kinh doanh đặt cược |
37 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
38 | Kinh doanh xăng dầu |
39 | Kinh doanh khí |
40 | Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại |
41 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
42 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
43 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
44 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
45 | Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học |
46 | Kinh doanh rượu |
47 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá |
48 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương |
49 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
50 | Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, tư vấn chuyên ngành điện lực |
51 | Xuất khẩu gạo |
52 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
53 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
54 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng |
55 | Kinh doanh khoáng sản |
56 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
57 | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
58 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
59 | Hoạt động thương mại điện tử |
60 | Hoạt động dầu khí |
61 | Kiểm toán năng lượng |
62 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
63 | Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
64 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
65 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
66 | Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
67 | Kinh doanh dịch vụ việc làm |
68 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
69 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
70 | Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động |
71 | Kinh doanh vận tải đường bộ |
72 | Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô |
73 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
74 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
75 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
76 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
77 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
78 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
79 | Kinh doanh vận tải đường thủy |
80 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa |
81 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
82 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
83 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải |
84 | Kinh doanh vận tải biển |
85 | Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển |
86 | Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
87 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển |
88 | Kinh doanh khai thác cảng biển |
89 | Kinh doanh vận tải hàng không |
90 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
91 | Kinh doanh cảng hàng không, sân bay |
92 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay |
93 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay |
94 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
95 | Kinh doanh vận tải đường sắt |
96 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
97 | Kinh doanh đường sắt đô thị |
98 | Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức |
99 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
100 | Kinh doanh vận tải đường ống |
101 | Kinh doanh bất động sản |
102 | Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt) |
103 | Kinh doanh dịch vụ kiến trúc |
104 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng |
105 | Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng |
106 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
107 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
108 | Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
109 | Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài |
110 | Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
111 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng |
112 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
113 | Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư |
114 | Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng |
115 | Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng |
116 | Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine |
117 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
118 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
119 | Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số |
120 | Hoạt động của nhà xuất bản |
121 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì |
122 | Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm |
123 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
124 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
125 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
126 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
127 | Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài |
128 | Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet |
129 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
130 | Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu |
131 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
132 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạngBổ sung |
133 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
134 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
135 | Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
136 | Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non |
137 | Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông |
138 | Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học |
139 | Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
140 | Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên |
141 | Hoạt động của trường chuyên biệt |
142 | Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài |
143 | Kiểm định chất lượng giáo dục |
144 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
145 | Khai thác thủy sản |
146 | Kinh doanh thủy sản |
147 | Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi |
148 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi |
149 | Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
150 | Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá |
151 | Đăng kiểm tàu cá |
152 | Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá |
153 | Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
154 | Nuôi động vật rừng thông thường |
155 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
156 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
157 | Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
158 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
159 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
160 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
161 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật |
162 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
163 | Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y |
164 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
165 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
166 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
167 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
168 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
169 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
170 | Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật |
171 | Kinh doanh phân bón |
172 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
173 | Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi |
174 | Kinh doanh giống thủy sản |
175 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi |
176 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản |
177 | Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
178 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
179 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
180 | Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ |
181 | Kinh doanh dược |
182 | Sản xuất mỹ phẩm |
183 | Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế |
184 | Kinh doanh trang thiết bị y tế |
185 | Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) |
186 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
187 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
188 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
189 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
190 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
191 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
192 | Kinh doanh dịch vụ phát hành và phổ biến phim |
193 | Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật |
194 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
195 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
196 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
197 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
198 | Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu |
199 | Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu |
200 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
201 | Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
202 | Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
203 | Kinh doanh dịch vụ bảo tàng |
204 | Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
205 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai |
206 | Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
207 | Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai |
208 | Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai |
209 | Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất |
210 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
211 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
212 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
213 | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
214 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa |
215 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
216 | Khai thác khoáng sản |
217 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
218 | Nhập khẩu phế liệu |
219 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
220 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
221 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
222 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
223 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng |
224 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
225 | Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng |
226 | Kinh doanh vàng |
227 | Hoạt động in, đúc tiền |
228 | Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên. |
>>> Xem thêm Thủ tục đăng ký giấy phép kinh doanh
4. Tra cứu điều kiện ngành nghề và cơ quan tiếp nhận hồ sơ làm Giấy phép kinh doanh
Để biết được ngành nghề mình kinh doanh có thuộc ngành nghề kinh doanh có điều kiện không và điều kiện của ngành nghề đó là gì, nộp cho cơ quan có thẩm quyền nào, bạn có thể sử dụng cách sau đây:
Cách 1: Tra cứu trên Cổng Thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
Bước 1: Truy cập vào trang web Cổng Thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vn/Pages/Trangchu.aspx
Bước 2:
– Tại giao diện trang chủ, bạn kéo xuống một chút và chọn vào mục “NGÀNH NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN”.
– Giao diện sẽ hiện ra tất cả các ngành nghề kinh doanh có điều kiện được chia theo từng lĩnh vực, bạn có thể tìm kiếm ngành nghề mình dự định kinh doanh ở thanh tìm kiếm hoặc tìm trong các lĩnh vực thuộc ngành nghề mà mình kinh doanh.
Bước 3:
– Khi chọn ngành nghề mình muốn kinh doanh, tại đây sẽ tổng hợp tất cả điều kiện để được phép kinh doanh ngành nghề đó.
– Ở góc phải có căn cứ pháp lý cho các điều kiện trên, bạn có thể tra cứu văn bản pháp luật theo các căn cứ pháp lý này để biết được thành phần hồ sơ, điều kiện, cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ, trình tự thủ tục đăng ký làm Giấy phép kinh doanh.
Cách 2: Tra cứu theo phụ lục IV Luật Đầu tư 2020.
Phần 3 của Bài viết đã liệt kê đầy đủ các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện cần xin giấy phép kinh doanh. Bạn có thể tham khảo, đối chiếu sang tình huống của mình để xác định có phải xin giấy phép hay không.

5. Câu hỏi thường gặp
Cơ quan nào có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh ngành, nghề có điều kiện?
Tuỳ theo loại ngành, nghề kinh doanh có điều kiện mà sẽ có các cơ quan cấp phép khác nhau. Một ngành, nghề có thể yêu cầu nhiều loại giấy phép, nhiều cơ quan cấp phép. Ví dụ giấy phép kinh doanh nhà hàng, khách sạn: cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan phòng cháy chữa cháy, cơ quan an toàn vệ sinh thực phẩm…
Kinh doanh ngành, nghề có điều kiện nhưng không xin cấp phép được không?
Không. Kinh doanh ngành, nghề có điều kiện nhưng không xin cấp phép có thể bị phạt theo quy định của pháp luật và buộc phải xin cấp giấy phép kinh doanh.
Trên đây là nội dung về Tổng hợp ngành nghề phải có giấy phép kinh doanh. Nếu còn câu hỏi cần giải đáp liên quan hoặc có nhu cầu sử dụng dịch vụ pháp lý doanh nghiệp, quý khách hàng vui lòng liên hệ với Kế toán Kiểm toán Thuế ACC để được tư vấn, trao đổi trong thời gian sớm nhất.
HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN