087.790.7790

Công ty cổ phần tiếng anh viết tắt là gì ?

Công ty cổ phần là một loại hình doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, được thành lập trên cơ sở huy động vốn của nhiều người bằng cách phát hành cổ phần. Vậy Công ty cổ phần tiếng anh viết tắt là gì ?

1. Công ty cổ phần trong tiếng anh viết tắt là gì ?

Công ty cổ phần trong tiếng Anh có hai cách viết là Joint Stock Company (viết tắt là JSC) hoặc Corporation (viết tắt là Corp). Trong hai cách viết trên thì cách viết Joint Stock Company được sử dụng phổ biến hơn.

Ví dụ:

  • Vietcombank Joint Stock Commercial Bank
  • Vincom Retail Corporation
  • Cách viết Joint Stock Company thể hiện rõ bản chất của công ty cổ phần là một công ty được thành lập dựa trên sự góp vốn của các cổ đông. Trong khi đó, cách viết Corporation có thể được sử dụng để chỉ nhiều loại hình doanh nghiệp khác nhau, bao gồm cả công ty cổ phần.
Công ty cổ phần trong tiếng anh viết tắt là gì ?
Công ty cổ phần trong tiếng anh viết tắt là gì ?

2. Một số từ vựng liên quan đến công ty cổ phần trong tiếng anh

Dưới đây là một số từ vựng liên quan đến công ty cổ phần trong tiếng Anh:

Tiếng Việt Tiếng Anh
Công ty cổ phần Public company

| Cổ phiếu | Stock | | Cổ đông | Shareholder | | Vốn điều lệ | Registered capital | | Hội đồng quản trị | Board of directors | | Tổng giám đốc | Chief executive officer (CEO) | | Giám đốc tài chính | Chief financial officer (CFO) | | Tài liệu pháp lý | Legal documents | | Thị trường chứng khoán | Stock market | | Cổ phiếu ưu đãi | Preferred stock | | Cổ phiếu phổ thông | Common stock | | Cổ tức | Dividend | | Sự phân chia lợi nhuận | Profit distribution | 

Dưới đây là một số ví dụ về cách sử dụng các từ vựng này:

  • The company is a public company that is listed on the stock exchange.
  • The shareholders of the company own the company’s shares.
  • The registered capital of the company is $10 million.
  • The board of directors is responsible for the management of the company.
  • The CEO is the chief executive officer of the company.
  • The CFO is the chief financial officer of the company.
  • The legal documents of the company are filed with the government.
  • The stock market is where stocks are bought and sold.
  • Preferred stock is a type of stock that has certain advantages over common stock.
  • Common stock is a type of stock that has no special advantages.
  • Dividends are payments made to shareholders out of the company’s profits.
  • Profit distribution is the process of dividing the company’s profits among the shareholders.
Một số từ vựng liên quan đến công ty cổ phần trong tiếng anh
Một số từ vựng liên quan đến công ty cổ phần trong tiếng anh

Trên đây là một số thông tin về Công ty cổ phần tiếng anh viết tắt là gì ?. Hy vọng với những thông tin ACC đã cung cấp sẽ giúp bạn giải đáp được những thắc mắc về vấn đề trên. Nếu bạn cần hỗ trợ hãy đừng ngần ngại mà liên hệ với Công ty Kế toán Kiểm toán ACC, để được chúng tôi hỗ trợ nhanh chóng. ACC cam kết sẽ giúp bạn có trải nghiệm tốt nhất về các dịch vụ mà mình cung cấp đến khách hàng. Chúng tôi luôn đồng hành pháp lý cùng bạn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

087.790.7790